Ngữ pháp
Khám phá ngữ pháp
N3
〜に相違ない
ni soui nai
Chỉ sự chắc chắn trang trọng rất mạnh, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là chắc chắn không nghi ngờ
N3
〜にほかならない
ni hoka naranai
Chỉ sự xác định nhấn mạnh nguyên nhân hoặc bản chất thật, gắn với danh từ, nghĩa là không gì khác ngoài
N3
〜に比べて
ni kurabete
Chỉ sự so sánh trực tiếp giữa hai yếu tố, gắn với danh từ, nghĩa là so với
N3
〜に応じて
ni oujite
Chỉ sự điều chỉnh theo tình huống mức độ nhu cầu hoặc điều kiện, gắn với danh từ, nghĩa là tùy theo hoặc phù hợp với
N3
〜わけではない
wake de wa nai
Chỉ phủ định một phần, sửa cách hiểu quá mức, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là không có nghĩa là
N3
〜ないことはない
nai koto wa nai
Chỉ khả năng ở mức vừa phải, thường dùng phủ định kép, nghĩa là không phải là không thể
N3
〜ないわけではない
nai wake de wa nai
Chỉ khẳng định một phần qua phủ định kép, làm mềm câu nói, nghĩa là không phải là không
N3
〜ように見える
you ni mieru
Chỉ vẻ ngoài hoặc ấn tượng quan sát được, gắn với động từ, nghĩa là trông có vẻ hoặc dường như
N3
〜ように聞こえる
you ni kikoeru
Chỉ ấn tượng qua âm thanh, gắn với động từ, nghĩa là nghe như thể hoặc có vẻ qua âm thanh
N3
〜ように感じる
you ni kanjiru
Chỉ ấn tượng chủ quan hoặc cảm giác cá nhân, gắn với động từ, nghĩa là tôi cảm thấy rằng hoặc có vẻ với tôi
N3
〜ことがある
koto ga aru
Chỉ kinh nghiệm trong quá khứ hoặc việc thỉnh thoảng xảy ra, gắn với động từ, nghĩa là đã từng hoặc đôi khi xảy ra
N3
〜ことに気づく
koto ni kizuku
Chỉ việc nhận ra hoặc chú ý một sự thật, gắn với mệnh đề được danh từ hóa bằng koto, nghĩa là nhận ra rằng
N3
〜ことに決める
koto ni kimeru
Chỉ quyết định làm gì đó, gắn với động từ cùng koto, nhấn mạnh quyết định cá nhân hoặc lựa chọn có ý thức
N4
〜ながら
nagara
Chỉ hai hành động xảy ra cùng lúc do cùng một chủ thể thực hiện, gắn với gốc động từ, nghĩa là vừa làm việc này vừa làm việc khác
N4
〜ので
node
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do nhẹ hơn kara, nối hai mệnh đề, thường dùng trong giải thích lịch sự
N4
〜のに
noni
Chỉ sự tương phản bất ngờ, nối hai ý đối lập, nghĩa là mặc dù, dù vậy
N4
〜てから
te kara
Chỉ trình tự thời gian rõ ràng, gắn với động từ dạng て, nghĩa là sau khi làm gì đó
N4
〜たり〜たり
tari tari
Liệt kê hành động hoặc trạng thái như ví dụ, không phải danh sách đầy đủ, nghĩa là làm những việc như thế này thế kia
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N4
〜ようになる
you ni naru
Chỉ sự thay đổi dần về khả năng thói quen hoặc trạng thái, gắn với động từ, nghĩa là trở nên có thể hoặc trở thành
N4
〜ようにする
you ni suru
Chỉ nỗ lực có ý thức để tạo thói quen hoặc tránh điều gì đó, gắn với động từ, nghĩa là cố gắng làm
N4
〜みたい
mitai
Chỉ vẻ ngoài so sánh hoặc suy đoán thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N4
〜そうだ (aparência)
sou da
Chỉ vẻ ngoài dựa trên quan sát, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là có vẻ sắp
N4
〜そうだ (ouvi dizer)
sou da
Chỉ thông tin nghe từ nguồn khác, gắn với cả câu, nghĩa là nghe nói rằng hoặc người ta nói rằng