彼は綱渡りのような危険な状況でも冷静だった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy bình tĩnh ngay cả trong tình huống nguy hiểm như đi dây
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N1
綱
kou / tsuna
dây thừng, lớp (chi), dây thừng
N3
渡
to / wata.ru, -wata.ru, wata.su
phương tiện giao thông, vượt sông, phà
N3
危
ki / abu.nai, aya.ui, aya.bumu
nguy hiểm, sợ hãi, bất an
N3
険
ken / kewa.shii
nơi dốc đứng, khó tiếp cận, vị trí bất khả xâm phạm
N3
状
jou
hiện trạng, điều kiện, hoàn cảnh
N2
況
kyou / mashi.te, iwa.nya, omomuki
tình trạng, tình huống, hoàn cảnh
N3
冷
rei / tsume.tai, hi.eru, hi.ya, hi.yayaka, hi.yasu, hi.yakasu, sa.meru, sa.masu
mát mẻ, lạnh (bia, người), thư giãn
N3
静
sei, jou / shizu-, shizu.ka, shizu.maru, shizu.meru
yên tĩnh, thanh bình, yên lặng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ようだ
you da
Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như
N5
〜でも
demo
Chỉ ví dụ tiêu biểu, gợi ý gần đúng, ngạc nhiên nhẹ hoặc nhượng bộ tùy ngữ cảnh
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói