彼女は約束を結ぶためにわざわざ遠くへ足を運んだ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy cố ý đi xa để kết giao ước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
約
yaku / tsuzu.maru, tsuzu.meru, tsuzuma.yaka
lời hứa, xấp xỉ, thu nhỏ
N3
束
soku / taba, taba.neru, tsuka, tsuka.neru
bó, bó lúa, tập lúa
N1
結
ketsu, kechi / musu.bu, yu.u, yu.waeru
ràng buộc, hợp đồng
N3
遠
en, on / too.i
xa xôi, xa xôi, vùng hẻo lánh
N4
足
soku / ashi, ta.riru, ta.ru, ta.su
chân, bàn chân, đủ
N4
運
un / hako.bu
mang theo, may mắn, số phận
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ために
tame ni
Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính