Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ
Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè
N4
子供の頃の夢はパイロットになることだった
Kodomo no koro no yume wa pairotto ni naru koto datta
Ước mơ thời thơ ấu của tôi là trở thành phi công
N4
孫が産まれたって連絡来た
Mago ga umarette renraku kita
Có tin nhắn báo cháu đã chào đời
N4
寒い朝に水道管が凍って水が出ないってよくある話だよね
Samui asa ni suidoukan ga kootte mizu ga denai tte yoku aru hanashi da yo ne
Sáng lạnh ống nước đóng băng không chảy, chuyện thường nhỉ
N4
差別のない社会を作りたい
Sabetsu no nai shakai o tsukuritai
Tôi muốn xây dựng xã hội không phân biệt
N4
彼、何分待てば着きますか
Kare nanpun mateba tsukimasu ka
Bao nhiêu phút nữa thì đến
N4
彼、全てを失ったように感じたが彼女に救われた
Kare subete o ushinatta you ni kanjita ga kanojo ni sukuwareta
Anh ấy tưởng chừng mất tất cả nhưng được cô ấy cứu vớt
N4
彼、再び失敗を繰り返した
Kare futatabi shippai o kurikaeshita
Anh ấy lặp lại thất bại một lần nữa
N4
彼、古代文明について研究してる
Kare kodai bunmei ni tsuite kenkyuu shiteru
Anh ấy nghiên cứu nền văn minh cổ đại
N4
彼、日本語をマスターしたいと言った
Kare nihongo o masutaa shitai to itta
Anh ấy nói muốn thành thạo tiếng Nhật
N4
彼、磁器の皿を丁寧に洗った
Kare jiki no sara o teinei ni aratta
Anh ấy rửa đĩa sứ cẩn thận
N4
彼、祖母の顔に年の相を感じた
Kare sobo no kao ni toshi no sou o kanjita
Anh ấy cảm nhận dấu năm tháng trên mặt bà
N4
彼、退屈な会議に耐えかねて彼は席を立った
Kare taikutsu na kaigi ni taekanete kare wa seki o tatta
Không chịu nổi cuộc họp chán anh ấy đứng dậy
N4
彼が会議で一番発言した
Kare ga kaigi de ichiban hatsugen shita
Anh ấy phát biểu nhiều nhất trong cuộc họp
N4
彼の場合は特別だ
Kare no baai wa tokubetsu da
Trường hợp của anh ấy là đặc biệt
N4
彼の気持ちにようやく気付いた
Kare no kimochi ni youyaku kizuita
Cuối cùng tôi đã nhận ra tình cảm của anh ấy
N4
彼の田舎は丘陵地帯にある
Kare no inaka wa kyuuryou chitai ni aru
Quê anh ấy ở vùng đồi
N4
彼の話し方は丁寧だけど、少し硬い感じがする
Kare no hanashikata wa teinei da kedo, sukoshi katai kanji ga suru
Cách nói của anh ấy lịch sự nhưng hơi cứng
N4
彼はただの友達だと言い張った
Kare wa tada no tomodachi da to iihatta
Anh ấy khăng khăng rằng chỉ là bạn
N4
彼は事故に遭って入院した
Kare wa jiko ni atte nyuuin shita
Anh ấy nhập viện vì tai nạn
N4
彼は卵を半分に割った
Kare wa tamago o hanbun ni watta
Anh ấy bổ trứng làm đôi
N4
彼は道具を扱う
Kare wa dougu o atsukau
Anh ấy xử lý dụng cụ
N4
彼は道端の石を平らな場所まで運んだ
Kare wa michibata no ishi o taira na basho made hakonda
Anh ấy mang viên đá ở bên đường đến nơi bằng phẳng
N4
彼を別人のように変えて
Kare o betsujin no you ni kaete
Tôi thay đổi anh ấy như người khác