Ngữ pháp

Khám phá ngữ pháp

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 〜てしまう te shimau Chỉ hành động đã hoàn thành kèm sắc thái tiếc nuối, bất ngờ hoặc kết quả ngoài dự đoán, gắn với động từ dạng て N4 〜ておく te oku Chỉ hành động làm trước để chuẩn bị, gắn với động từ dạng て, nghĩa là làm sẵn N4 〜てみる te miru Chỉ sự thử làm một hành động, gắn với động từ dạng て, nghĩa là thử làm để xem kết quả N4 〜てくれる te kureru Chỉ ai đó làm gì có lợi cho người nói hoặc nhóm thân cận, gắn với động từ dạng て N4 〜てもらう te morau Chỉ việc nhận hành động hoặc sự giúp đỡ từ ai đó, gắn với động từ dạng て, nhấn mạnh lợi ích nhận được N4 〜てあげる te ageru Chỉ làm gì đó cho lợi ích của người khác, gắn với động từ dạng て, có thể nghe như bề trên nếu dùng không cẩn thận N4 〜によって ni yotte Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân, cơ sở hoặc sự khác biệt tùy ngữ cảnh, gắn với danh từ, nghĩa là bởi, thông qua hoặc tùy theo N4 〜について ni tsuite Chỉ chủ đề hoặc vấn đề được nói đến, gắn với danh từ, nghĩa là về hoặc liên quan đến N4 〜に対して ni taishite Chỉ mục tiêu, hướng, thái độ hoặc sự tương phản đối với điều gì đó, gắn với danh từ, nghĩa là đối với hoặc liên quan đến N4 〜にとって ni totte Chỉ quan điểm, đánh giá hoặc tầm quan trọng đối với ai đó, gắn với danh từ, nghĩa là đối với hoặc theo góc nhìn của N4 〜として to shite Chỉ vai trò, chức năng, vị trí hoặc tư cách mà ai đó đảm nhiệm, gắn với danh từ, nghĩa là với tư cách là N4 〜ほど hodo Chỉ mức độ, phạm vi, so sánh hoặc cường độ, gắn với động từ, tính từ hoặc danh từ, nghĩa là đến mức hoặc bằng mức N4 〜くらい kurai Chỉ mức độ gần đúng, lượng ước tính hoặc cường độ, gắn với động từ, tính từ hoặc danh từ, nghĩa là khoảng hoặc đến mức N4 〜だけでなく dake de naku Chỉ sự bổ sung thông tin, nối từ hoặc mệnh đề, nghĩa là không chỉ mà còn N4 〜ばかり bakari Chỉ sự lặp lại, quá mức hoặc tập trung vào một thứ, gắn với danh từ hoặc động từ, nghĩa là chỉ hoặc cứ làm mãi N4 〜ばかりでなく bakari de naku Chỉ sự bổ sung nhấn mạnh, nối từ hoặc mệnh đề, nghĩa là không chỉ mà còn, dùng trang trọng hơn N4 〜ながらも nagara mo Chỉ sự tương phản giữa hai ý, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là mặc dù hoặc tuy vậy N4 〜たところ ta tokoro Chỉ kết quả nhận ra sau khi thử hoặc làm gì đó, gắn với động từ quá khứ, nghĩa là sau khi làm thì thấy rằng N4 〜てからでないと te kara de nai to Chỉ điều kiện bắt buộc phải làm trước, gắn với động từ dạng て, nghĩa là nếu chưa làm trước thì không thể N4 〜ようだ you da Chỉ suy đoán dựa trên bằng chứng hoặc ấn tượng, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như N4 〜らしい rashii Chỉ suy đoán dựa trên thông tin hoặc đặc điểm điển hình, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là nghe nói hoặc đúng kiểu N4 〜みたいだ mitai da Chỉ vẻ ngoài hoặc so sánh thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như N4 〜ことになる koto ni naru Chỉ quyết định kết quả quy tắc hoặc thay đổi do bên ngoài quyết định, gắn với động từ, nghĩa là đã được quyết định rằng N4 〜ことにする koto ni suru Chỉ quyết định tự nguyện của người nói hoặc nhóm, gắn với động từ, nghĩa là quyết định làm