Câu
Cấp độ: N1

を見ていた

Kana: かのじょは ぐんしゅうの なかで ひとり だけ ちがう ほうこうを みていた Romaji: Kanojo wa gunshuu no naka de hitori dake chigau houkou o mite ita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy là người duy nhất trong đám đông nhìn hướng khác

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は群衆の中で一人だけ違う方向を見ていた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan