窓から見える光景はまるで映画のワンシーンみたいだった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhung cảnh ngoài cửa sổ như một cảnh phim
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
窓
sou, su / mado, tenmado, kemudashi
cửa sổ, tấm kính, fenêtre
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N3
光
kou / hika.ru, hikari
tia, ánh sáng, rayon
N3
景
kei
cảnh quan, tầm nhìn, phong cảnh
N4
映
ei / utsu.ru, utsu.su, ha.eru, -ba.e
phản chiếu, sự phản chiếu, sự chiếu
N4
画
ga, kaku, e, kai / ega.ku, kaku.suru, kagi.ru, hakarigoto, haka.ru
nét vẽ, bức tranh, trait de plume
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜みたい
mitai
Chỉ vẻ ngoài so sánh hoặc suy đoán thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N4
〜みたいだ
mitai da
Chỉ vẻ ngoài hoặc so sánh thân mật, gắn với động từ tính từ hoặc danh từ, nghĩa là có vẻ như hoặc giống như
N5
〜から
kara
Chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương vì hoặc bởi vì, nối hai mệnh đề giải thích
N5
〜たい
tai
Chỉ mong muốn của người nói thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là muốn làm gì đó
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính